Chương 11 · Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì

1103

Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên

Cereal groats, meal and pellets

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 1588 SOURCE

6 dòng thuế thuộc 1103

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
1103.11.00Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên / - Dạng tấm và bột thô: / - - Của lúa mìkg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
1103.13.00Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên / - Dạng tấm và bột thô: / - - Của ngôkg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
1103.19.10Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên / - Dạng tấm và bột thô: / - - Của ngũ cốc khác: / - - - Của meslinkg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
1103.19.20Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên / - Dạng tấm và bột thô: / - - Của ngũ cốc khác: / - - - Của gạokg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
1103.19.90Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên / - Dạng tấm và bột thô: / - - Của ngũ cốc khác: / - - - Loại kháckg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
1103.20.00Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên / - Dạng viênkg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)