Chương 11 · Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
1104.29
Của ngũ cốc khác:
Cereal grains otherwise worked (for example, hulled, rolled, flaked, pearled, sliced or kibbled), except rice of heading 10.06; germ of cereals, whole, rolled, flaked or ground / - Other worked grains (for example, hulled, pearled, sliced or kibbled): / - - Of other cereals:
2 dòng thuế thuộc 1104.29
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1104.29.20 | Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền / - Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô): / - - Của ngũ cốc khác: / - - - Của lúa mạch | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1104.29.90 | Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền / - Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô): / - - Của ngũ cốc khác: / - - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |