Chương 12 · Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô

1211

Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột

Plants and parts of plants (including seeds and fruits), of a kind used primarily in perfumery, in pharmacy or for insecticidal, fungicidal or similar purposes, fresh, chilled, frozen or dried, whether or not cut, crushed or powdered

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 1718 SOURCE

20 dòng thuế thuộc 1211

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
1211.20.10Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột / - Rễ cây nhân sâm: / - - Tươi hoặc khôkg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1211.20.90Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột / - Rễ cây nhân sâm: / - - Loại kháckg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1211.30.00Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột / - Lá cocakg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1211.40.00Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột / - Thân cây anh túckg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1211.50.00Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột / - Cây ma hoàngkg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1211.60.00Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột / - Vỏ cây anh đào Châu Phi (Prunus africana)kg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1211.90.11Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột / - Loại khác: / - - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu: / - - - Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtkg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1211.90.12Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột / - Loại khác: / - - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu: / - - - Cây gai dầu, ở dạng kháckg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1211.90.13Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột / - Loại khác: / - - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu: / - - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ (SEN)kg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1211.90.15Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột / - Loại khác: / - - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu: / - - - Rễ cây cam thảokg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1211.90.17Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột / - Loại khác: / - - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu: / - - - Loại khác, tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtkg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1211.90.18Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột / - Loại khác: / - - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu: / - - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtkg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1211.90.19Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột / - Loại khác: / - - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu: / - - - Loại kháckg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1211.90.91Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtkg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1211.90.92Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Cây kim cúc, ở dạng kháckg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1211.90.94Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Mảnh gỗ đàn hươngkg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1211.90.95Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Mảnh gỗ trầm hương (Gaharu) (SEN)kg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1211.90.97Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Vỏ cây persea (Persea Kurzii Kosterm) (SEN)kg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1211.90.98Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtkg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1211.90.99Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)