PHẦN II · Chương 12
Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô
Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE
Chú giải chương (22)
Chú giải
1. Không kể những đề cập khác, nhóm 12.07 áp dụng cho hạt và nhân hạt cọ, hạt bông, hạt thầu dầu, hạt vừng, hạt mù tạt, hạt rum, hạt thuốc phiện và hạt mỡ (hạt karite). Không áp dụng đối với các sản phẩm thuộc nhóm 08.01 hoặc 08.02 hoặc ôliu (Chương 7 hoặc Chương 20).
2. Nhóm 12.08 không chỉ áp dụng cho tất cả bột mịn và bột thô chưa khử chất béo mà còn áp dụng cho bột mịn và bột thô đã đuợc khử một phần hoặc toàn bộ chất béo và bột mịn và bột thô sau khi khử chất béo được bổ sung lại toàn phần hoặc một phần bằng dầu lấy từ chính các bột ấy. Tuy nhiên, nhóm này không áp dụng cho các loại phế liệu thuộc các nhóm 23.04 đến 23.06.
3. Theo mục đích của nhóm 12.09, hạt củ cải đường, hạt cây cỏ và hạt cây dạng cỏ khác, hạt cây hoa trang trí, hạt rau, hạt cây rừng, hạt cây ăn quả, hạt đậu tằm (trừ hạt cây thuộc loài Vicia faba) hoặc hạt đậu lupin được coi là "hạt để gieo trồng".
Tuy nhiên, nhóm 12.09 không áp dụng đối với những loại sau, cho dù dùng để gieo trồng:
(a) Các loại rau đậu hoặc ngô ngọt (Chương 7);
(b) Các loại gia vị hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 9;
(c) Ngũ cốc (Chương 10); hoặc
(d) Các sản phẩm thuộc các nhóm từ 12.01 đến 12.07 hoặc 12.11.
4. Không kể những đề cập khác, nhóm 12.11 áp dụng với các loại cây hoặc các phần của các loại cây sau đây: húng quế, cây borage (cây lá nhám, hoa xanh), cây nhân sâm, cây bài hương, cây cam thảo, các loại cây bạc hà, cây hương thảo, cây cửu lý hương, cây xả thơm và cây ngải tây.
Tuy nhiên, nhóm 12.11 không áp dụng đối với những loại sau:
(a) Dược phẩm thuộc Chương 30;
(b) Nước hoa, mỹ phẩm hoặc chế phẩm vệ sinh thuộc Chương 33; hoặc
(c) Thuốc diệt côn trùng, thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc khử trùng hoặc các loại tương tự thuộc nhóm 38.08.
5. Theo mục đích của nhóm 12.12, khái niệm "rong biển và các loại tảo khác" không bao gồm:
(a) Các vi sinh đơn bào đã chết thuộc nhóm 21.02;
(b) Các vi sinh nuôi cấy thuộc nhóm 30.02; hoặc
(c) Phân bón thuộc nhóm 31.01 hoặc 31.05.
Chú giải phân nhóm
1. Theo mục đích của phân nhóm 1205.10, cụm từ "hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp" có nghĩa là hạt cải dầu có chứa một lượng dầu không bay hơi với hàm lượng axit eruxic chiếm dưới 2% tính theo khối lượng và thành phần rắn chứa dưới 30 micromol glucosinolate trên 1 gram.
(1): Tham khảo TCVN 4843:2007
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1201 | Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh | ||||
| 1201.10.00 | - Hạt giống | kg | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1201.90.00 | - Loại khác | kg | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1202 | Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh | ||||
| 1202.30.00 | - Hạt giống | kg | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 1202.41.00 | - - Chưa bóc vỏ | kg | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1202.42.00 | - - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh | kg | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1203.00.00 | Cùi (cơm) dừa khô | kg | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1204.00.00 | Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh | kg | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1205 | Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh | ||||
| 1205.10.00 | - Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp | kg | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1205.90.00 | - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1206.00.00 | Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh | kg | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1207 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh | ||||
| 1207.10 | - Hạt cọ và nhân hạt cọ: | ||||
| 1207.10.10 | - - Hạt cọ phù hợp để gieo/trồng (SEN) | kg | 7,5% | 5% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1207.10.30 | - - Nhân hạt cọ | kg | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1207.10.90 | - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Hạt bông: | |||||
| 1207.21.00 | - - Hạt giống | kg | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1207.29.00 | - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1207.30.00 | - Hạt thầu dầu | kg | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1207.40 | - Hạt vừng: | ||||
| 1207.40.10 | - - Loại ăn được | kg | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1207.40.90 | - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1207.50.00 | - Hạt mù tạt | kg | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1207.60.00 | - Hạt rum (Carthamus tinctorius) | kg | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1207.70.00 | - Hạt dưa (melon seeds) | kg | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 1207.91.00 | - - Hạt thuốc phiện | kg | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1207.99 | - - Loại khác: | ||||
| 1207.99.40 | - - - Hạt illipe (quả hạch illipe) | kg | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1207.99.50 | - - - Chùm quả tươi của cây cọ dầu | kg | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1207.99.90 | - - - Loại khác | kg | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1208 | Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt | ||||
| 1208.10.00 | - Từ đậu tương | kg | 12% | 8% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1208.90.00 | - Loại khác | kg | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1209 | Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng | ||||
| 1209.10.00 | - Hạt củ cải đường (sugar beet) | kg | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc: | |||||
| 1209.21.00 | - - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa) | kg | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1209.22.00 | - - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.) | kg | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1209.23.00 | - - Hạt cỏ đuôi trâu | kg | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1209.24.00 | - - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.) | kg | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1209.25.00 | - - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.) | kg | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1209.29 | - - Loại khác: | ||||
| 1209.29.10 | - - - Hạt cỏ đuôi mèo (Phleum pratense) | kg | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1209.29.90 | - - - Loại khác | kg | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1209.30.00 | - Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa | kg | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 1209.91 | - - Hạt rau: | ||||
| 1209.91.10 | - - - Hạt hành tây | kg | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1209.91.90 | - - - Loại khác | kg | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1209.99 | - - Loại khác: | ||||
| 1209.99.20 | - - - Hạt cây cao su | kg | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1209.99.30 | - - - Hạt cây kenaf | kg | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1209.99.90 | - - - Loại khác | kg | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1210 | Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia | ||||
| 1210.10.00 | - Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên | kg | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1210.20.00 | - Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1211 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột | ||||
| 1211.20 | - Rễ cây nhân sâm: | ||||
| 1211.20.10 | - - Tươi hoặc khô | kg | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1211.20.90 | - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1211.30.00 | - Lá coca | kg | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1211.40.00 | - Thân cây anh túc | kg | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1211.50.00 | - Cây ma hoàng | kg | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1211.60.00 | - Vỏ cây anh đào Châu Phi (Prunus africana) | kg | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1211.90 | - Loại khác: | ||||
| - - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu: | |||||
| 1211.90.11 | - - - Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | kg | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1211.90.12 | - - - Cây gai dầu, ở dạng khác | kg | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1211.90.13 | - - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ (SEN) | kg | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1211.90.15 | - - - Rễ cây cam thảo | kg | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1211.90.17 | - - - Loại khác, tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | kg | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1211.90.18 | - - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | kg | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1211.90.19 | - - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Loại khác: | |||||
| 1211.90.91 | - - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | kg | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1211.90.92 | - - - Cây kim cúc, ở dạng khác | kg | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1211.90.94 | - - - Mảnh gỗ đàn hương | kg | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1211.90.95 | - - - Mảnh gỗ trầm hương (Gaharu) (SEN) | kg | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1211.90.97 | - - - Vỏ cây persea (Persea Kurzii Kosterm) (SEN) | kg | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1211.90.98 | - - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | kg | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1211.90.99 | - - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1212 | Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||||
| - Rong biển và các loại tảo khác: | |||||
| 1212.21 | - - Thích hợp sử dụng cho người: | ||||
| - - - Đã sấy khô nhưng chưa nghiền: | |||||
| 1212.21.11 | - - - - Eucheuma spinosum(SEN) | kg | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1212.21.12 | - - - - Eucheuma cottonii (SEN) | kg | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1212.21.13 | - - - - Gracilaria spp. | kg | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1212.21.19 | - - - - Loại khác | kg | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1212.21.90 | - - - Loại khác | kg | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1212.29 | - - Loại khác: | ||||
| - - - Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ nhuộm, thuộc da, làm nước hoa, làm dược phẩm, hoặc làm thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự: | |||||
| 1212.29.11 | - - - - Loại dùng làm dược phẩm | kg | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1212.29.19 | - - - - Loại khác | kg | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1212.29.20 | - - - Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô | kg | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1212.29.30 | - - - Loại khác, đông lạnh | kg | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 1212.91.00 | - - Củ cải đường | kg | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1212.92.00 | - - Quả minh quyết (carob) (1) | kg | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1212.93 | - - Mía đường: | ||||
| 1212.93.10 | - - - Phù hợp để làm giống | kg | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1212.93.90 | - - - Loại khác | kg | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1212.94.00 | - - Rễ rau diếp xoăn | kg | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1212.99 | - - Loại khác: | ||||
| 1212.99.10 | - - - Hạt và nhân hạt của quả mơ, đào (kể cả xuân đào) hoặc mận (SEN) | kg | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1212.99.90 | - - - Loại khác | kg | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1213.00.00 | Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên | kg | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1214 | Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên | ||||
| 1214.10.00 | - Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa) | kg | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1214.90.00 | - Loại khác | kg | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |