Chương 13 · Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác

1301.90

Loại khác:

Lac; natural gums, resins, gum-resins and oleoresins (for example, balsams) / - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 1791 SOURCE

3 dòng thuế thuộc 1301.90

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
1301.90.30Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam) / - Loại khác: / - - Nhựa cây gai dầukg 7,5% 5% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1301.90.40Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam) / - Loại khác: / - - Nhựa cánh kiến đỏkg 7,5% 5% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
1301.90.90Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam) / - Loại khác: / - - Loại kháckg 7,5% 5% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)