Chương 15 · Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật

1501

Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03

Pig fat (including lard) and poultry fat, other than that of heading 02.09 or 15.03

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 1865 SOURCE

3 dòng thuế thuộc 1501

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
1501.10.00Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03 / - Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổkg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
1501.20.00Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03 / - Mỡ lợn kháckg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
1501.90.00Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03 / - Loại kháckg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)