Chương 15 · Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật
1511
Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. (SEN)
Palm oil and its fractions, whether or not refined, but not chemically modified
10 dòng thuế thuộc 1511
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1511.10.00 | Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. (SEN) / - Dầu thô | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1511.90.20 | Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. (SEN) / - Loại khác: / - - Dầu tinh chế | kg/lít | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1511.90.31 | Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. (SEN) / - Loại khác: / - - Các phần phân đoạn của dầu tinh chế: / - - - Các phần phân đoạn thể rắn: / - - - - Có chỉ số iốt từ 30 trở lên, nhưng dưới 40 | kg/lít | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1511.90.32 | Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. (SEN) / - Loại khác: / - - Các phần phân đoạn của dầu tinh chế: / - - - Các phần phân đoạn thể rắn: / - - - - Loại khác | kg/lít | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1511.90.36 | Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. (SEN) / - Loại khác: / - - Các phần phân đoạn của dầu tinh chế: / - - - Các phần phân đoạn thể lỏng: / - - - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg | kg/lít | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1511.90.37 | Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. (SEN) / - Loại khác: / - - Các phần phân đoạn của dầu tinh chế: / - - - Các phần phân đoạn thể lỏng: / - - - - Loại khác, có chỉ số iốt từ 55 trở lên, nhưng dưới 60 | kg/lít | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1511.90.39 | Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. (SEN) / - Loại khác: / - - Các phần phân đoạn của dầu tinh chế: / - - - Các phần phân đoạn thể lỏng: / - - - - Loại khác | kg/lít | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1511.90.41 | Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. (SEN) / - Loại khác: / - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: / - - - Các phần phân đoạn thể rắn (SEN) | kg/lít | 10,5% | 7% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1511.90.42 | Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. (SEN) / - Loại khác: / - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: / - - - Loại khác, đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg (SEN) | kg/lít | 10,5% | 7% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1511.90.49 | Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. (SEN) / - Loại khác: / - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: / - - - Loại khác (SEN) | kg/lít | 10,5% | 7% | 8 / 10 (nhiều mức) |