Chương 15 · Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật
1515.50
Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng:
Other fixed vegetable or microbial fats and oils (including jojoba oil) and their fractions, whether or not refined, but not chemically modified / - Sesame oil and its fractions:
3 dòng thuế thuộc 1515.50
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1515.50.10 | Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học / - Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng: / - - Dầu thô | kg/lít | 10,5% | 7% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1515.50.20 | Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học / - Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng: / - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế | kg/lít | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1515.50.90 | Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học / - Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng: / - - Loại khác | kg/lít | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |