Chương 16 · Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng

1602.32

Từ gà thuộc loài Gallus domesticus:

Other prepared or preserved meat, meat offal, blood or insects / - Of poultry of heading 01.05: / - - Of fowls of the species Gallus domesticus:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 2158 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 1602.32

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
1602.32.10Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác / - Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05: / - - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus: / - - - Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻkg 60% 40% 8 / 10 (nhiều mức)
1602.32.90Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác / - Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05: / - - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus: / - - - Loại kháckg 33% 22% 8 / 10 (nhiều mức)