Chương 16 · Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng
1602.90
Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:
Other prepared or preserved meat, meat offal, blood or insects / - Other, including preparations of blood of any animal:
3 dòng thuế thuộc 1602.90
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1602.90.10 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác / - Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật: / - - Ca-ri cừu, đóng bao bì kín khí để bán lẻ | kg | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1602.90.20 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác / - Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật: / - - Các chế phẩm từ tiết | kg | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1602.90.90 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác / - Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật: / - - Loại khác (SEN) | kg | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |