Chương 18 · Ca cao và các chế phẩm từ ca cao
1806.90
Loại khác:
Chocolate and other food preparations containing cocoa / - Other:
4 dòng thuế thuộc 1806.90
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1806.90.10 | Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao / - Loại khác: / - - Kẹo sô cô la ở dạng viên (tablets) hoặc viên ngậm (pastilles) | kg | 19,5% | 13% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1806.90.30 | Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao / - Loại khác: / - - Các chế phẩm thực phẩm từ bột, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, có chứa từ 40% trở lên nhưng không quá 50% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo | kg | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1806.90.40 | Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao / - Loại khác: / - - Các chế phẩm thực phẩm làm từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04, có chứa từ 5% trở lên nhưng không quá 10% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, được chế biến đặc biệt cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, chưa đóng gói để bán lẻ | kg | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1806.90.90 | Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao / - Loại khác: / - - Loại khác | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |