Chương 18 · Ca cao và các chế phẩm từ ca cao

1806.90

Loại khác:

Chocolate and other food preparations containing cocoa / - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 2358 SOURCE

4 dòng thuế thuộc 1806.90

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
1806.90.10Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao / - Loại khác: / - - Kẹo sô cô la ở dạng viên (tablets) hoặc viên ngậm (pastilles)kg 19,5% 13% 8 / 10 (nhiều mức)
1806.90.30Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao / - Loại khác: / - - Các chế phẩm thực phẩm từ bột, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, có chứa từ 40% trở lên nhưng không quá 50% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béokg 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
1806.90.40Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao / - Loại khác: / - - Các chế phẩm thực phẩm làm từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04, có chứa từ 5% trở lên nhưng không quá 10% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, được chế biến đặc biệt cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, chưa đóng gói để bán lẻkg 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
1806.90.90Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao / - Loại khác: / - - Loại kháckg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)