Chương 19 · Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh
1901.20
Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05:
Malt extract; food preparations of flour, groats, meal, starch or malt extract, not containing cocoa or containing less than 40% by weight of cocoa calculated on a totally defatted basis, not elsewhere specified or included; food preparations of goods of headings 04.01 to 04.04, not containing cocoa or containing less than 5% by weight of cocoa calculated on a totally defatted basis, not elsewhere specified or included / - Mixes and doughs for the preparation of bakers' wares of heading 19.05:
4 dòng thuế thuộc 1901.20
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1901.20.10 | Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác / - Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05: / - - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, không chứa ca cao | kg | 27% | 18% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1901.20.20 | Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác / - Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05: / - - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, chứa ca cao | kg | 27% | 18% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1901.20.30 | Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác / - Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05: / - - Loại khác, không chứa ca cao | kg | 27% | 18% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1901.20.40 | Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác / - Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05: / - - Loại khác, chứa ca cao | kg | 27% | 18% | 8 / 10 (nhiều mức) |