Chương 21 · Các chế phẩm ăn được khác

2102

Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế

Yeasts (active or inactive); other single-cell micro-organisms, dead (but not including vaccines of heading 30.02); prepared baking powders

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 2648 SOURCE

4 dòng thuế thuộc 2102

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
2102.10.00Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế / - Men sốngkg 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
2102.20.10Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế / - Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết: / - - Loại dùng trong chăn nuôi động vậtkg 10,5% 7% 8 / 10 (nhiều mức)
2102.20.90Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế / - Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết: / - - Loại kháckg 10,5% 7% 8 / 10 (nhiều mức)
2102.30.00Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế / - Bột nở đã pha chếkg 10,5% 7% 8 / 10 (nhiều mức)