Chương 25 · Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng
2503
1 dòng thuế thuộc 2503
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2503.00.00 | Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |