Chương 25 · Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng
2505
Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26
Natural sands of all kinds, whether or not coloured, other than metal-bearing sands of Chapter 26
2 dòng thuế thuộc 2505
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2505.10.00 | Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26 / - Cát oxit silic và cát thạch anh | kg/m3 | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 2505.90.00 | Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26 / - Loại khác | kg/m3 | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |