Chương 25 · Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng
2510
Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat
Natural calcium phosphates, natural aluminium calcium phosphates and phosphatic chalk
4 dòng thuế thuộc 2510
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2510.10.10 | Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat / - Chưa nghiền: / - - Apatít (apatite) | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 2510.10.90 | Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat / - Chưa nghiền: / - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 2510.20.10 | Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat / - Đã nghiền: / - - Apatít (apatite) | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 2510.20.90 | Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat / - Đã nghiền: / - - Loại khác | kg | 4,5% | 3% | 10 / 8 (nhiều mức) |