Chương 25 · Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng

2520.20

Thạch cao plaster:

Gypsum; anhydrite; plasters (consisting of calcined gypsum or calcium sulphate) whether or not coloured, with or without small quantities of accelerators or retarders / - Plasters:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 3097 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 2520.20

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
2520.20.10Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hoặc canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hoặc chất ức chế / - Thạch cao plaster: / - - Loại phù hợp dùng trong nha khoakg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2520.20.90Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hoặc canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hoặc chất ức chế / - Thạch cao plaster: / - - Loại kháckg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)