Chương 25 · Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng

2529

Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite

Feldspar; leucite; nepheline and nepheline syenite; fluorspar

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 3129 SOURCE

5 dòng thuế thuộc 2529

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
2529.10.10Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite / - Tràng thạch (đá bồ tát): / - - Potash tràng thạch; soda tràng thạch(SEN)kg 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)
2529.10.90Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite / - Tràng thạch (đá bồ tát): / - - Loại kháckg 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)
2529.21.00Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite / - Khoáng fluorite: / - - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo khối lượngkg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
2529.22.00Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite / - Khoáng fluorite: / - - Có chứa canxi florua trên 97% tính theo khối lượngkg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
2529.30.00Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite / - Lơxit; nephelin và nephelin xienitkg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)