Chương 25 · Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng

2530

Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

Mineral substances not elsewhere specified or included

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 3137 SOURCE

5 dòng thuế thuộc 2530

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
2530.10.00Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác / - Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nởkg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
2530.20.10Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác / - Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên): / - - Kiezeritkg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
2530.20.20Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác / - Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên): / - - Epsomite (magiê sulphat tự nhiên)kg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
2530.90.10Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác / - Loại khác: / - - Cát zircon cỡ hạt micron (zircon silicat) loại dùng làm chất cản quangkg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
2530.90.90Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác / - Loại khác: / - - Loại kháckg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)