Chương 25 · Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng
2530
Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Mineral substances not elsewhere specified or included
5 dòng thuế thuộc 2530
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2530.10.00 | Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác / - Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở | kg | 4,5% | 3% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 2530.20.10 | Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác / - Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên): / - - Kiezerit | kg | 4,5% | 3% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 2530.20.20 | Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác / - Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên): / - - Epsomite (magiê sulphat tự nhiên) | kg | 4,5% | 3% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 2530.90.10 | Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác / - Loại khác: / - - Cát zircon cỡ hạt micron (zircon silicat) loại dùng làm chất cản quang | kg | 4,5% | 3% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 2530.90.90 | Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác / - Loại khác: / - - Loại khác | kg | 4,5% | 3% | 10 / 8 (nhiều mức) |