Chương 27 · Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất

2711.14

Etylen, propylen, butylen và butadien:

Petroleum gases and other gaseous hydrocarbons / - Liquefied: / - - Ethylene, propylene, butylene and butadiene:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 3343 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 2711.14

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
2711.14.10Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác / - Dạng hóa lỏng: / - - Etylen, propylen, butylen và butadien: / - - - Etylenkg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
2711.14.90Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác / - Dạng hóa lỏng: / - - Etylen, propylen, butylen và butadien: / - - - Loại kháckg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)