Chương 28 · Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
2806
Hydro clorua (axit hydrocloric); axit clorosulphuric
Hydrogen chloride (hydrochloric acid); chlorosulphuric acid
2 dòng thuế thuộc 2806
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2806.10.00 | Hydro clorua (axit hydrocloric); axit clorosulphuric / - Hydro clorua (axit hydrocloric) | kg | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2806.20.00 | Hydro clorua (axit hydrocloric); axit clorosulphuric / - Axit clorosulphuric | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |