Chương 28 · Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
2815
Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit
Sodium hydroxide (caustic soda); potassium hydroxide (caustic potash); peroxides of sodium or potassium
4 dòng thuế thuộc 2815
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2815.11.00 | Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit / - Natri hydroxit (xút ăn da): / - - Dạng rắn | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2815.12.00 | Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit / - Natri hydroxit (xút ăn da): / - - Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng) | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2815.20.00 | Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit / - Kali hydroxit (potash ăn da) | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2815.30.00 | Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit / - Natri hoặc kali peroxit | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |