Chương 28 · Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị

2815

Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit

Sodium hydroxide (caustic soda); potassium hydroxide (caustic potash); peroxides of sodium or potassium

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 3521 SOURCE

4 dòng thuế thuộc 2815

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
2815.11.00Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit / - Natri hydroxit (xút ăn da): / - - Dạng rắnkg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
2815.12.00Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit / - Natri hydroxit (xút ăn da): / - - Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng)kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
2815.20.00Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit / - Kali hydroxit (potash ăn da)kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2815.30.00Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit / - Natri hoặc kali peroxitkg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)