Chương 28 · Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
2824
Chì oxit; chì đỏ và chì da cam
Lead oxides; red lead and orange lead
2 dòng thuế thuộc 2824
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2824.10.00 | Chì oxit; chì đỏ và chì da cam / - Chì monoxit (litharge, maxicot) | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2824.90.00 | Chì oxit; chì đỏ và chì da cam / - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |