Chương 28 · Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
2832
Sulphit; thiosulphat
Sulphites; thiosulphates
3 dòng thuế thuộc 2832
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2832.10.00 | Sulphit; thiosulphat / - Natri sulphit | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2832.20.00 | Sulphit; thiosulphat / - Sulphit khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2832.30.00 | Sulphit; thiosulphat / - Thiosulphat | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |