Chương 28 · Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
2840
Borat; peroxoborat (perborat)
Borates; peroxoborates (perborates)
4 dòng thuế thuộc 2840
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2840.11.00 | Borat; peroxoborat (perborat) / - Dinatri tetraborat (borat tinh chế - hàn the): / - - Dạng khan | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2840.19.00 | Borat; peroxoborat (perborat) / - Dinatri tetraborat (borat tinh chế - hàn the): / - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2840.20.00 | Borat; peroxoborat (perborat) / - Borat khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2840.30.00 | Borat; peroxoborat (perborat) / - Peroxoborat (perborat) | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |