Chương 28 · Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị

2840

Borat; peroxoborat (perborat)

Borates; peroxoborates (perborates)

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 3686 SOURCE

4 dòng thuế thuộc 2840

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
2840.11.00Borat; peroxoborat (perborat) / - Dinatri tetraborat (borat tinh chế - hàn the): / - - Dạng khankg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2840.19.00Borat; peroxoborat (perborat) / - Dinatri tetraborat (borat tinh chế - hàn the): / - - Loại kháckg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2840.20.00Borat; peroxoborat (perborat) / - Borat kháckg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2840.30.00Borat; peroxoborat (perborat) / - Peroxoborat (perborat)kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)