Chương 28 · Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị

2841

Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic

Salts of oxometallic or peroxometallic acids

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 3692 SOURCE

7 dòng thuế thuộc 2841

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
2841.30.00Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic / - Natri dicromatkg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2841.50.00Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic / - Cromat và dicromat khác; peroxocromatkg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2841.61.00Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic / - Manganit, manganat và permanganat: / - - Kali permanganatkg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2841.69.00Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic / - Manganit, manganat và permanganat: / - - Loại kháckg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2841.70.00Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic / - Molipdatkg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2841.80.00Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic / - Vonframatkg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2841.90.00Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic / - Loại kháckg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)