Chương 28 · Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
2841
Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic
Salts of oxometallic or peroxometallic acids
7 dòng thuế thuộc 2841
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2841.30.00 | Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic / - Natri dicromat | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2841.50.00 | Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic / - Cromat và dicromat khác; peroxocromat | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2841.61.00 | Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic / - Manganit, manganat và permanganat: / - - Kali permanganat | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2841.69.00 | Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic / - Manganit, manganat và permanganat: / - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2841.70.00 | Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic / - Molipdat | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2841.80.00 | Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic / - Vonframat | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2841.90.00 | Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic / - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |