Chương 28 · Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
2852
Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống
Inorganic or organic compounds of mercury, whether or not chemically defined, excluding amalgams
6 dòng thuế thuộc 2852
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2852.10.10 | Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống / - Được xác định về mặt hóa học: / - - Thủy ngân sulphat | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2852.10.20 | Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống / - Được xác định về mặt hóa học: / - - Các hợp chất của thủy ngân được dùng như chất phát quang | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2852.10.90 | Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống / - Được xác định về mặt hóa học: / - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2852.90.10 | Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống / - Loại khác: / - - Thủy ngân tanat | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2852.90.20 | Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống / - Loại khác: / - - Thủy ngân sulphua; thủy ngân polysulphua; thủy ngân polyphosphat; thủy ngân carbua; hợp chất thủy ngân dị vòng thuộc 2934.99.90; dẫn xuất của pepton thủy ngân; các dẫn xuất protein khác của thủy ngân | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2852.90.90 | Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống / - Loại khác: / - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |