Chương 29 · Hóa chất hữu cơ
2916.32
Benzoyl peroxit và benzoyl clorua:
Unsaturated acyclic monocarboxylic acids, cyclic monocarboxylic acids, their anhydrides, halides, peroxides and peroxyacids; their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives / - Aromatic monocarboxylic acids, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivatives: / - - Benzoyl peroxide and benzoyl chloride:
2 dòng thuế thuộc 2916.32
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2916.32.10 | Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng / - Axit carboxylic thơm đơn chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: / - - Benzoyl peroxit và benzoyl clorua: / - - - Benzoyl peroxit | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2916.32.20 | Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng / - Axit carboxylic thơm đơn chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: / - - Benzoyl peroxit và benzoyl clorua: / - - - Benzoyl clorua | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |