Chương 29 · Hóa chất hữu cơ

2917.39

Loại khác:

Polycarboxylic acids, their anhydrides, halides, peroxides and peroxyacids; their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives / - Aromatic polycarboxylic acids, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivatives: / - - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 4116 SOURCE

3 dòng thuế thuộc 2917.39

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
2917.39.10Axit carboxylic đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên / - Axit carboxylic thơm đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: / - - Loại khác: / - - - Trioctyltrimellitatekg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
2917.39.20Axit carboxylic đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên / - Axit carboxylic thơm đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: / - - Loại khác: / - - - Các hợp chất phthalic khác của loại được sử dụng như chất hóa dẻo và este của anhydrit phthalic (SEN)kg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2917.39.90Axit carboxylic đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên / - Axit carboxylic thơm đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)