Chương 29 · Hóa chất hữu cơ
2931.10
Chì tetrametyl và chì tetraetyl:
Other organo-inorganic compounds / - Tetramethyl lead and tetraethyl lead:
2 dòng thuế thuộc 2931.10
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2931.10.10 | Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác / - Chì tetrametyl và chì tetraetyl: / - - Chì tetrametyl | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2931.10.20 | Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác / - Chì tetrametyl và chì tetraetyl: / - - Chì tetraetyl | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |