Chương 29 · Hóa chất hữu cơ

2933

Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ

Heterocyclic compounds with nitrogen hetero-atom(s) only

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 4341 SOURCE

32 dòng thuế thuộc 2933

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
2933.11.00Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ / - Hợp chất có chứa một vòng pyrazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: / - - Phenazon (antipyrin) và các dẫn xuất của nókg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2933.19.00Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ / - Hợp chất có chứa một vòng pyrazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: / - - Loại kháckg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2933.21.00Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ / - Hợp chất có chứa một vòng imidazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: / - - Hydantoin và các dẫn xuất của nókg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2933.29.00Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ / - Hợp chất có chứa một vòng imidazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: / - - Loại kháckg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2933.31.00Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ / - Hợp chất có chứa một vòng pyridin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: / - - Piridin và muối của nókg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2933.32.00Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ / - Hợp chất có chứa một vòng pyridin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: / - - Piperidin và muối của nókg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2933.33.00Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ / - Hợp chất có chứa một vòng pyridin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: / - - Alfentanil (INN), anileridine (INN), bezitramide (INN), bromazepam (INN), carfentanil (INN), difenoxin (INN), diphenoxylate (INN), dipipanone (INN), fentanyl (INN), ketobemidone (INN), methylphenidate (INN), pentazocine (INN), pethidine (INN), pethidine (INN) intermediate A, phencyclidine (INN) (PCP), phenoperidine (INN), pipradrol (INN), piritramide (INN), propiram (INN), remifentanil (INN) và trimeperidine (INN); các muối của chúngkg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2933.34.00Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ / - Hợp chất có chứa một vòng pyridin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: / - - Các fentanyl khác và các dẫn xuất của chúngkg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2933.35.00Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ / - Hợp chất có chứa một vòng pyridin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: / - - 3-Quinuclidinolkg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2933.36.00Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ / - Hợp chất có chứa một vòng pyridin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: / - - 4-Anilino-N-phenethylpiperidine (ANPP)kg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2933.37.00Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ / - Hợp chất có chứa một vòng pyridin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: / - - N-Phenethyl-4-piperidone (NPP)kg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2933.39.10Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ / - Hợp chất có chứa một vòng pyridin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: / - - Loại khác: / - - - Clopheniramin và isoniazidkg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2933.39.30Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ / - Hợp chất có chứa một vòng pyridin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: / - - Loại khác: / - - - Muối paraquatkg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2933.39.90Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ / - Hợp chất có chứa một vòng pyridin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2933.41.00Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ / - Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 vòng quinolin hoặc hệ vòng isoquinolin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm: / - - Levorphanol (INN) và muối của nókg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2933.49.10Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ / - Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 vòng quinolin hoặc hệ vòng isoquinolin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm: / - - Loại khác: / - - - Dextromethorphankg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2933.49.90Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ / - Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 vòng quinolin hoặc hệ vòng isoquinolin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2933.52.00Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ / - Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidin (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazin trong cấu trúc: / - - Malonylurea (axit barbituric) và các muối của nókg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2933.53.00Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ / - Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidin (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazin trong cấu trúc: / - - Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital (INN), butalbital (INN), butobarbital, cyclobarbital (INN), methylphenobarbital (INN), pentobarbital (INN), phenobarbital (INN), secbutabarbital (INN), secobarbital (INN) và vinylbital (INN); các muối của chúngkg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2933.54.00Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ / - Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidin (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazin trong cấu trúc: / - - Các dẫn xuất khác của malonylurea (axit barbituric); muối của chúngkg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2933.55.00Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ / - Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidin (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazin trong cấu trúc: / - - Loprazolam (INN), mecloqualone (INN), methaqualone (INN) và zipeprol (INN); các muối của chúngkg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2933.59.10Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ / - Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidin (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazin trong cấu trúc: / - - Loại khác: / - - - Diazinonkg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2933.59.90Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ / - Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidin (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazin trong cấu trúc: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2933.61.00Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ / - Hợp chất chứa một vòng triazin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: / - - Melaminkg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2933.69.00Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ / - Hợp chất chứa một vòng triazin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: / - - Loại kháckg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2933.71.00Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ / - Lactams: / - - 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam)kg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2933.72.00Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ / - Lactams: / - - Clobazam (INN) và methyprylon (INN)kg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2933.79.00Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ / - Lactams: / - - Lactam kháckg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2933.91.00Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ / - Loại khác: / - - Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN), halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam (INN), mazindol (INN), medazepam (INN), midazolam (INN), nimetazepam (INN), nitrazepam (INN), nordazepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam (INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN), temazepam (INN), tetrazepam (INN) và triazolam (INN); các muối của chúngkg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2933.92.00Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ / - Loại khác: / - - Azinphos-methyl (ISO)kg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2933.99.10Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Mebendazole và parbendazolekg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2933.99.90Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)