Chương 29 · Hóa chất hữu cơ

2934.99

Loại khác:

Nucleic acids and their salts, whether or not chemically defined; other heterocyclic compounds / - Other: / - - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 4393 SOURCE

6 dòng thuế thuộc 2934.99

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
2934.99.10Các axit nucleic và muối của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hợp chất dị vòng khác / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Các axit nucleic và muối của chúngkg/lít 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
2934.99.20Các axit nucleic và muối của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hợp chất dị vòng khác / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Sultones; sultams; diltiazemkg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
2934.99.30Các axit nucleic và muối của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hợp chất dị vòng khác / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Axit 6-Aminopenicillanickg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2934.99.40Các axit nucleic và muối của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hợp chất dị vòng khác / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - 3-Azido-3-deoxythymidinekg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
2934.99.50Các axit nucleic và muối của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hợp chất dị vòng khác / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Oxadiazon, với độ tinh khiết tối thiểu là 94%kg/lít 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2934.99.90Các axit nucleic và muối của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hợp chất dị vòng khác / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)