Chương 30 · Dược Phẩm
3005.10
Băng dán và các sản phẩm khác có một lớp dính:
Wadding, gauze, bandages and similar articles (for example, dressings, adhesive plasters, poultices), impregnated or coated with pharmaceutical substances or put up in forms or packings for retail sale for medical, surgical, dental or veterinary purposes / - Adhesive dressings and other articles having an adhesive layer:
2 dòng thuế thuộc 3005.10
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3005.10.10 | Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ, băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp), đã thấm tẩm hoặc tráng phủ dược chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y / - Băng dán và các sản phẩm khác có một lớp dính: / - - Đã tráng phủ hoặc thấm tẩm dược chất | kg/chiếc | 12% | 8% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3005.10.90 | Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ, băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp), đã thấm tẩm hoặc tráng phủ dược chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y / - Băng dán và các sản phẩm khác có một lớp dính: / - - Loại khác | kg/chiếc | 12% | 8% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |