Chương 30 · Dược Phẩm
3006
Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này
Pharmaceutical goods specified in Note 4 to this Chapter
15 dòng thuế thuộc 3006
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3006.10.10 | Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này / - Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu: / - - Chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu | kg/chiếc | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3006.10.90 | Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này / - Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu: / - - Loại khác | kg/chiếc | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3006.30.10 | Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này / - Chế phẩm cản quang dùng trong việc kiểm tra bằng tia X; các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh nhân: / - - Bari sulphat, dạng uống (*) | kg/chiếc | 10,5% | 7% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3006.30.20 | Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này / - Chế phẩm cản quang dùng trong việc kiểm tra bằng tia X; các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh nhân: / - - Các chất thử nguồn gốc vi sinh, loại phù hợp để chẩn đoán sinh học trong thú y | kg/chiếc | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3006.30.30 | Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này / - Chế phẩm cản quang dùng trong việc kiểm tra bằng tia X; các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh nhân: / - - Các chất thử chẩn đoán vi sinh khác | kg/chiếc | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3006.30.90 | Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này / - Chế phẩm cản quang dùng trong việc kiểm tra bằng tia X; các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh nhân: / - - Loại khác | kg/chiếc | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3006.40.10 | Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này / - Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương: / - - Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác | kg/chiếc | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3006.40.20 | Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này / - Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương: / - - Xi măng gắn xương | kg/chiếc | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3006.50.00 | Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này / - Hộp và bộ dụng cụ sơ cứu | kg/bộ | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3006.60.00 | Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này / - Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon, dựa trên các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùng | kg/chiếc | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3006.70.00 | Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này / - Các chế phẩm gel được sản xuất để dùng cho người hoặc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y tế | kg/chiếc | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3006.91.00 | Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này / - Loại khác: / - - Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả | kg/chiếc | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3006.92.10 | Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này / - Loại khác: / - - Phế thải dược phẩm: / - - - Của thuốc điều trị ung thư, HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác | kg/chiếc | 21% | 14% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3006.92.90 | Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này / - Loại khác: / - - Phế thải dược phẩm: / - - - Loại khác | kg/chiếc | 21% | 14% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3006.93.00 | Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này / - Loại khác: / - - Giả dược (placebo) và bộ dụng cụ thử nghiệm lâm sàng mù (hoặc mù đôi) để sử dụng trong các thử nghiệm lâm sàng được công nhận, được đóng gói theo liều lượng | kg/chiếc | 22,5% | 15% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |