Chương 32 · Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực

3215.90

Loại khác:

Printing ink, writing or drawing ink and other inks, whether or not concentrated or solid / - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 4911 SOURCE

4 dòng thuế thuộc 3215.90

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
3215.90.10Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn / - Loại khác: / - - Khối carbon loại dùng để sản xuất giấy thankg/lít 10,5% 7% 8 / 10 (nhiều mức)
3215.90.60Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn / - Loại khác: / - - Mực vẽ hoặc mực viếtkg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3215.90.70Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn / - Loại khác: / - - Mực dùng cho máy nhân bản thuộc nhóm 84.72 (SEN)kg/lít 10,5% 7% 8 / 10 (nhiều mức)
3215.90.90Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn / - Loại khác: / - - Loại kháckg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)