Chương 37 · Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh
3706.90
Loại khác:
Cinematographic film, exposed and developed, whether or not incorporating sound track or consisting only of sound track / - Other:
4 dòng thuế thuộc 3706.90
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3706.90.10 | Phim dùng trong điện ảnh, đã phơi sáng và đã tráng, đã hoặc chưa có rãnh tiếng hoặc chỉ có duy nhất rãnh tiếng / - Loại khác: / - - Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học (SEN) | m | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3706.90.30 | Phim dùng trong điện ảnh, đã phơi sáng và đã tráng, đã hoặc chưa có rãnh tiếng hoặc chỉ có duy nhất rãnh tiếng / - Loại khác: / - - Phim tài liệu khác | m | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3706.90.40 | Phim dùng trong điện ảnh, đã phơi sáng và đã tráng, đã hoặc chưa có rãnh tiếng hoặc chỉ có duy nhất rãnh tiếng / - Loại khác: / - - Loại khác, chỉ có duy nhất rãnh tiếng | m | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3706.90.90 | Phim dùng trong điện ảnh, đã phơi sáng và đã tráng, đã hoặc chưa có rãnh tiếng hoặc chỉ có duy nhất rãnh tiếng / - Loại khác: / - - Loại khác | m | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |