Chương 38 · Các sản phẩm hóa chất khác
3801
Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc dạng bán keo; các chế phẩm làm từ graphit hoặc carbon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác
Artificial graphite; colloidal or semi-colloidal graphite; preparations based on graphite or other carbon in the form of pastes, blocks, plates or other semi-manufactures
4 dòng thuế thuộc 3801
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3801.10.00 | Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc dạng bán keo; các chế phẩm làm từ graphit hoặc carbon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác / - Graphit nhân tạo | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3801.20.00 | Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc dạng bán keo; các chế phẩm làm từ graphit hoặc carbon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác / - Graphit dạng keo hoặc dạng bán keo | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3801.30.00 | Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc dạng bán keo; các chế phẩm làm từ graphit hoặc carbon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác / - Bột nhão carbon làm điện cực và các dạng bột nhão tương tự dùng để lót lò nung | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3801.90.00 | Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc dạng bán keo; các chế phẩm làm từ graphit hoặc carbon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác / - Loại khác | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |