Chương 38 · Các sản phẩm hóa chất khác

3811.90

Loại khác:

Anti-knock preparations, oxidation inhibitors, gum inhibitors, viscosity improvers, anti-corrosive preparations and other prepared additives, for mineral oils (including gasoline) or for other liquids used for the same purposes as mineral oils / - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 5448 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 3811.90

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
3811.90.10Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế quá trình oxy hóa, chất chống dính, chất làm tăng độ nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các chất phụ gia đã điều chế khác, dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) hoặc cho các loại chất lỏng dùng như dầu khoáng / - Loại khác: / - - Chế phẩm chống gỉ hoặc chống ăn mònkg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3811.90.90Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế quá trình oxy hóa, chất chống dính, chất làm tăng độ nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các chất phụ gia đã điều chế khác, dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) hoặc cho các loại chất lỏng dùng như dầu khoáng / - Loại khác: / - - Loại kháckg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)