Chương 38 · Các sản phẩm hóa chất khác
3816
Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự, kể cả hỗn hợp dolomite ramming, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 38.01
Refractory cements, mortars, concretes and similar compositions, including dolomite ramming mix, other than products of heading 38.01
3 dòng thuế thuộc 3816
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3816.00.10 | Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự, kể cả hỗn hợp dolomite ramming, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 38.01 / - Xi măng chịu lửa | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3816.00.20 | Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự, kể cả hỗn hợp dolomite ramming, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 38.01 / - Hỗn hợp dolomite ramming | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3816.00.90 | Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự, kể cả hỗn hợp dolomite ramming, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 38.01 / - Loại khác | kg | 9% | 6% | 8 / 10 (nhiều mức) |