Chương 39 · Plastic và các sản phẩm bằng plastic

3904.50

Các polyme vinyliden clorua:

Polymers of vinyl chloride or of other halogenated olefins, in primary forms / - Vinylidene chloride polymers:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 5741 SOURCE

4 dòng thuế thuộc 3904.50

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
3904.50.40Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh / - Các polyme vinyliden clorua: / - - Dạng phân tán(SEN)kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3904.50.50Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh / - Các polyme vinyliden clorua: / - - Dạng hạt(SEN)kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3904.50.60Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh / - Các polyme vinyliden clorua: / - - Dạng bộtkg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3904.50.90Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh / - Các polyme vinyliden clorua: / - - Loại kháckg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)