Chương 39 · Plastic và các sản phẩm bằng plastic

3906.10

Poly (metyl metacrylat):

Acrylic polymers in primary forms / - Poly(methyl methacrylate):

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 5782 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 3906.10

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
3906.10.10Các polyme acrylic dạng nguyên sinh / - Poly (metyl metacrylat): / - - Dạng phân tán(SEN)kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3906.10.90Các polyme acrylic dạng nguyên sinh / - Poly (metyl metacrylat): / - - Loại kháckg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)