Chương 39 · Plastic và các sản phẩm bằng plastic
3906.10
Poly (metyl metacrylat):
Acrylic polymers in primary forms / - Poly(methyl methacrylate):
2 dòng thuế thuộc 3906.10
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3906.10.10 | Các polyme acrylic dạng nguyên sinh / - Poly (metyl metacrylat): / - - Dạng phân tán(SEN) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3906.10.90 | Các polyme acrylic dạng nguyên sinh / - Poly (metyl metacrylat): / - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |