Chương 39 · Plastic và các sản phẩm bằng plastic

3909

Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh

Amino-resins, phenolic resins and polyurethanes, in primary forms

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 5826 SOURCE

12 dòng thuế thuộc 3909

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
3909.10.10Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh / - Nhựa ure; nhựa thioure: / - - Hợp chất dùng để đúckg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3909.10.90Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh / - Nhựa ure; nhựa thioure: / - - Loại kháckg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3909.20.10Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh / - Nhựa melamin: / - - Hợp chất dùng để đúckg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3909.20.90Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh / - Nhựa melamin: / - - Loại kháckg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3909.31.10Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh / - Nhựa amino khác: / - - Poly(methylene phenyl isocyanate) (MDI thô, polymeric MDI) : / - - - Loại dùng để đúckg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3909.31.90Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh / - Nhựa amino khác: / - - Poly(methylene phenyl isocyanate) (MDI thô, polymeric MDI) : / - - - Loại kháckg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3909.39.10Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh / - Nhựa amino khác: / - - Loại khác: / - - - Hợp chất dùng để đúckg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3909.39.91Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh / - Nhựa amino khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Nhựa glyoxal monourein(SEN)kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3909.39.99Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh / - Nhựa amino khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Loại kháckg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
3909.40.10Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh / - Nhựa phenolic: / - - Hợp chất dùng để đúc trừ phenol formaldehytkg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3909.40.90Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh / - Nhựa phenolic: / - - Loại kháckg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3909.50.00Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh / - Các polyurethankg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)