Chương 39 · Plastic và các sản phẩm bằng plastic

3926.20

Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay):

Other articles of plastics and articles of other materials of headings 39.01 to 39.14 / - Articles of apparel and clothing accessories (including gloves, mittens and mitts):

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 6216 SOURCE

5 dòng thuế thuộc 3926.20

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
3926.20.10Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14 / - Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay): / - - Găng tay; tạp dề; yếm cho trẻ em (SEN)kg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
3926.20.20Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14 / - Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay): / - - Miếng đệm và miếng bảo vệ vai (SEN)kg/chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3926.20.30Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14 / - Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay): / - - Lót, đệm khác cho các sản phẩm may mặc hoặc cho các đồ phụ trợ của quần áokg/chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3926.20.60Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14 / - Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay): / - - Hàng may mặc dùng để chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháykg/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
3926.20.90Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14 / - Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay): / - - Loại kháckg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)