Chương 40 · Cao su và các sản phẩm bằng cao su

4009.31

Không kèm phụ kiện ghép nối:

Tubes, pipes and hoses, of vulcanised rubber other than hard rubber, with or without their fittings (for example, joints, elbows, flanges) / - Reinforced or otherwise combined only with textile materials: / - - Without fittings:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 6413 SOURCE

3 dòng thuế thuộc 4009.31

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
4009.31.10Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm) / - Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt: / - - Không kèm phụ kiện ghép nối: / - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)kg/chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
4009.31.91Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm) / - Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt: / - - Không kèm phụ kiện ghép nối: / - - - Loại khác: / - - - - Ống dẫn nhiên liệu, ống dẫn nhiệt và ống dẫn nước, dùng cho xe gắn động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11kg/chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
4009.31.99Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm) / - Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt: / - - Không kèm phụ kiện ghép nối: / - - - Loại khác: / - - - - Loại kháckg/chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)