Chương 40 · Cao su và các sản phẩm bằng cao su

4009.42

Có kèm phụ kiện ghép nối:

Tubes, pipes and hoses, of vulcanised rubber other than hard rubber, with or without their fittings (for example, joints, elbows, flanges) / - Reinforced or otherwise combined with other materials: / - - With fittings:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 6425 SOURCE

3 dòng thuế thuộc 4009.42

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
4009.42.10Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm) / - Đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác: / - - Có kèm phụ kiện ghép nối: / - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)kg/chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
4009.42.20Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm) / - Đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác: / - - Có kèm phụ kiện ghép nối: / - - - Ống vòi cao su dùng cho bếp ga (SEN)kg/chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
4009.42.90Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm) / - Đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác: / - - Có kèm phụ kiện ghép nối: / - - - Loại kháckg/chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)