Chương 44 · Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ

4408.39

Loại khác:

Sheets for veneering (including those obtained by slicing laminated wood), for plywood or for similar laminated wood and other wood, sawn lengthwise, sliced or peeled, whether or not planed, sanded, spliced or end-jointed, of a thickness not exceeding 6 mm / - Of tropical wood: / - - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 7028 SOURCE

3 dòng thuế thuộc 4408.39

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
4408.39.10Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Loại khác: / - - - Thanh mỏng bằng gỗ Jelutong loại sử dụng để sản xuất bút chì (SEN)kg/m3/ chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4408.39.20Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Loại khác: / - - - Làm lớp mặt (face veneer sheets)kg/m3/ chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4408.39.90Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg/m3/ chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)