Chương 44 · Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ

4411

Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác

Fibreboard of wood or other ligneous materials, whether or not bonded with resins or other organic substances

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 7047 SOURCE

6 dòng thuế thuộc 4411

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
4411.12.00Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác / - Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF): / - - Loại có chiều dày không quá 5 mmkg/m3 12% 8% 8 / 10 (nhiều mức)
4411.13.00Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác / - Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF): / - - Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mmkg/m3 12% 8% 8 / 10 (nhiều mức)
4411.14.00Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác / - Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF): / - - Loại có chiều dày trên 9 mmkg/m3 12% 8% 8 / 10 (nhiều mức)
4411.92.00Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác / - Loại khác: / - - Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm³kg/m3 12% 8% 8 / 10 (nhiều mức)
4411.93.00Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác / - Loại khác: / - - Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm³ nhưng không quá 0,8 g/cm³kg/m3 12% 8% 8 / 10 (nhiều mức)
4411.94.00Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác / - Loại khác: / - - Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm³kg/m3 12% 8% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)