Chương 44 · Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ

4420.90

Loại khác:

Wood marquetry and inlaid wood; caskets and cases for jewellery or cutlery, and similar articles, of wood; statuettes and other ornaments, of wood; wooden articles of furniture not falling in Chapter 94 / - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 7132 SOURCE

3 dòng thuế thuộc 4420.90

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
4420.90.10Gỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94 / - Loại khác: / - - Các đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94kg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
4420.90.20Gỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94 / - Loại khác: / - - Hộp và các vật chứa nhỏ khác dùng và thích hợp để mang trong túi (pocket), trong túi xách hoặc bên ngườikg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
4420.90.90Gỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94 / - Loại khác: / - - Loại kháckg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)