Chương 48 · Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa
4805.91
Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống:
Other uncoated paper and paperboard, in rolls or sheets, not further worked or processed than as specified in Note 3 to this Chapter / - Other: / - - Weighing 150 g/m² or less:
3 dòng thuế thuộc 4805.91
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 4805.91.10 | Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này / - Loại khác: / - - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống: / - - - Giấy dùng để lót vào giữa các sản phẩm thủy tinh phẳng khi đóng gói, có hàm lượng nhựa không quá 0,6% tính theo khối lượng | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4805.91.20 | Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này / - Loại khác: / - - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống: / - - - Loại dùng để sản xuất giấy vàng mã(SEN) | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4805.91.90 | Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này / - Loại khác: / - - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống: / - - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |