Chương 51 · Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô;
5101
Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ
Wool, not carded or combed
5 dòng thuế thuộc 5101
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 5101.11.00 | Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ / - Nhờn, kể cả lông cừu đã rửa sạch: / - - Lông cừu đã xén | kg | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5101.19.00 | Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ / - Nhờn, kể cả lông cừu đã rửa sạch: / - - Loại khác | kg | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5101.21.00 | Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ / - Đã tẩy nhờn, chưa được carbon hóa: / - - Lông cừu đã xén | kg | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5101.29.00 | Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ / - Đã tẩy nhờn, chưa được carbon hóa: / - - Loại khác | kg | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5101.30.00 | Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ / - Đã được carbon hóa | kg | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |