Chương 51 · Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô;

5101

Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ

Wool, not carded or combed

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 7975 SOURCE

5 dòng thuế thuộc 5101

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
5101.11.00Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ / - Nhờn, kể cả lông cừu đã rửa sạch: / - - Lông cừu đã xénkg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
5101.19.00Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ / - Nhờn, kể cả lông cừu đã rửa sạch: / - - Loại kháckg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
5101.21.00Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ / - Đã tẩy nhờn, chưa được carbon hóa: / - - Lông cừu đã xénkg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
5101.29.00Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ / - Đã tẩy nhờn, chưa được carbon hóa: / - - Loại kháckg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
5101.30.00Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ / - Đã được carbon hóakg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)